bao bì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Có thể nhà sản xuất chỉ thêm một thành phần hoặc làm bao bì hấp dẫn hơn.

There might be just one new ingredient, and the packaging might be more attractive.

jw2019

Chúng ta đang nói đến nâng cao bao bì.

We’re in the midst now of talking about another stimulus package.

ted2019

Nếu thực phẩm đã được đóng gói thì hãy xem xét bao bì.

If the food is prewrapped, inspect the packaging.

jw2019

Nhóm thiết kế hiện đang làm việc trên một thiết kế bao bì mới. ii.

The design team is also currently working on a new package design. ii.

WikiMatrix

* Đừng chọn hàng hoá có bao bì đã rách toạc hoặc có khe hở .

* Never choose torn or leaking packages .

EVBNews

Cũng có bao bì và nhẵn từ 4 ba lô mới.

There’s also packing and tags from 4 new backpacks.

OpenSubtitles2018. v3

Nó không thực sự làm những gì được viết trên “bao bì“.

It doesn’t actually do what it says on the tin .

ted2019

Làm việc đóng gói bao bì.

Comes with the package.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, bao bì được cải thiện vẫn không đủ khả năng để bảo vệ đầy đủ.

However, improved packaging was still incompetent in giving sufficient protection.

WikiMatrix

Bao bì đổi màu khi sữa đã bị hư.

Packaging that changes color when your milk’s gone off.

ted2019

Vì vậy điều quan trọng là không nên sử dụng thuốc quá liều ghi trên bao bì .

So it ‘s important not to take more than the dose recommended on the package .

EVBNews

“Tôi đã làm tất cả điều đó—chính xác như được ghi trên bao bì.

“I did all that―exactly as it says on the package.

LDS

Tập đoàn đang hoạt động trong 25 bộ phận, theo Forbes, bao gồm bao bì, thực phẩm, lâm sản.

The Group is active in 25 divisions, according to Forbes, including packaging, food, forestry products.

WikiMatrix

Xem thêm: Capacity building là gì

Nhãn bao bì ở đất nước này thật đáng hổ thẹn.

The labeling in this country is a disgrace.

ted2019

Nó tương tự như một danh sách các thành phần trên bao bì thực phẩm.

It is analogous to a list of ingredients on food packaging.

WikiMatrix

Đây là một sự bí ẩn mà tôi mê tít: bao bì đóng gói.

Now, here is a piece of mystery that I love: packaging.

ted2019

Chúng ta cũng tìm được bao bì ma túy… gio62ng như thế này trên các xác chết

We also found drug wrappers… like this on the bodies

OpenSubtitles2018. v3

Canada và 18 quốc gia yêu cầu ít nhất 50% bao bì phải chứa những cảnh báo sức khỏe .

Canada and 18 other nations require at least 50 % of the packaging to contain health warnings .

EVBNews

Ở Hàn Quốc, hỗn hợp hotteok trộn sẵn được bán dưới dạng bao bì nhựa.

In Korea, ready-made dry hotteok mix is commercially available in plastic packages.

WikiMatrix

Sau khi nộp đơn trực tuyến, sau đó cô làm bao bì cho sản phẩm của mình.

Following the submission of the online application, she then worked on the packaging of her product.

WikiMatrix

1925: Nivea được tái đóng gói trong bao bì màu xanh lam.

1925: NIVEA is relaunched in blue packaging.

WikiMatrix

Một vài nhãn hiệu tràn trề ham muốn, và chắc chắn là bao bì rất gây kích thích.

Some brands are aspirational, and certainly the packaging is incredibly provocative.

ted2019

Nhãn hiệu “Futuro” với bao bì màu đen và màu vàng được phát sinh vào năm 1936.

The “Futuro” brand with its black and yellow packaging was born in 1936.

WikiMatrix

“Tôi đã gieo những hạt giống đó y như hướng dẫn đề ngoài bao bì.

“I planted them just as the package recommended.

LDS

Do đó, Buccaneer đã thiết kế lại bao bì và tăng cường bảo vệ máy từ bao bì.

Hence, Buccaneer had undertaken action to redesign packaging and increase protection of machine from packaging.

Xem thêm: Pager là gì

WikiMatrix

Source: https://lava.com.vn
Category: Hỏi Đáp