Nghĩa Của Từ Borne Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Borne

*

mang, cầm, vác, đội, đeo, ômto bear a message mang một bức thưto bear traces of a bombardment mang dấu vết một cuộc ném bomthe document bears no date tài liệu không đề ngàyto bear in mind ghi nhớ; nhớ không quênchịu, chịu đựngto bear a part of the expenses chịu một phần các khoản chiI can”t bear that fellow tôi không chịu được cái thằng cha ấysinh, sinh sản, sinh lợito fruit ra quả, sinh quảto bear interest sinh lãi, có lãito bear a child sinh conto be born in 1940 sinh năm 1940to bear oneself cư xử, xử sự

chịu, chịu đựngto grin and bear cười mà chịu đứngchống đỡ, đỡthis beam can”t bear cái xà này không chống đỡ nổicó hiệu lực, ăn thuathis argument did not bear lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lựcrẽ, quay, hướng vềto bear to the right rẽ sang phảiở vào (vị trí nào…)this island bears N.E. of the harbour đảo đó ở về phía đông bắc hải cảngsinh, sinh sản, sinh lợiall these pear-trees bear very well những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quảto bear awaymang đi, cuốn đi, lôi đito bear away the prize giật giải, đoạt giải, chiếm giảito be borne away by one”s enthusiasm để cho nhiệt tình lôi cuốn điđi xa, đi sang hướng khácto bear down đánh quỵ, đánh gụcto bear down an enemy đánh quỵ kẻ thùto bear down upon sà xuống, xông vào, chồm tớito bear down upon the enemy xông vào kẻ thùto bear in (hàng hải) đi về phíathey were bearing in with the harbour họ đang đi về phía cảngto bear oftách ra xa không cho tới gầnmang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạtto bear off the prize đoạt giải, giật giải, chiếm giải(hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)to bear on (upon)có liên quan tới, quy vàoall the evidence bears on the same point tất cả chứng cớ đều quy vào một điểmtì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuốngif you bear too hard on the point of you pencil, it may break nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãyto bear outxác nhận, xác minhstatements is borne out by these documents lời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minhto bear upchống đỡ (vật gì)ủng hộ (ai)có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọngto be the man to bear up against misfortunes là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh(hàng hải) tránh (gió ngược)to bear up for đổi hướng để tránh gióto bear comparison with(xem) comparisonto bear a hand(xem) handto bear hard upon somebodyđè nặng lên ai; đè nén aito bear a partchịu một phầnto bear a resemblance to(xem) resemblanceto bear with somebodykhoan thứ ai, chịu đựng aito bear testimony to(xem) testimonyto bear witness to(xem) witnessit is now borne in upon me that…bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng…con gấungười thô lỗ, người thô tục(thiên văn học) chòm sao gấuthe Great Bear chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng

to be a bear for punishmentchịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạto sell the bear”s skin before one has caught the bearbán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tênsurly (sulky, cross) as a bearcau có, nhăn nhó, gắt như mắm tômto take a bear by the toothliều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết

Source: https://lava.com.vn
Category: Hỏi Đáp