chặt chẽ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Cả hai phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

The two seem to have a strained relationship.

WikiMatrix

Các anh biết đấy, một dự luật với các tiêu chuẩn lập quy chặt chẽ hơn.

You know, something with stricter regulatory standards.

OpenSubtitles2018. v3

Đạo luật này được thi hành rất chặt chẽ.

This law is strictly enforced.

WikiMatrix

Rất chặt chẽ.

Closely.

OpenSubtitles2018. v3

Sự giáng hóa của HMG-CoA reductase được kiểm soát chặt chẽ.

The degradation of HMG-CoA reductase is tightly controlled.

WikiMatrix

Chính quyền kiểm soát chặt chẽ các kênh truyền thanh, truyền hình và ấn phẩm.

It exerts strict control over radio and TV stations and printed publications.

hrw.org

3 Điều này cho thấy lòng và trí có liên hệ chặt chẽ với nhau.

3 This indicates that the mind and the heart are closely related.

jw2019

Nên việc sản xuất điện thoại cũng liên quan chặt chẽ tới sự nhức nhối này,

That entwines our smartphones inextricably with this growing planetary conundrum.

ted2019

một lần nữa tôi nhắc lại, tôi sẽ không đưa ra chứng minh chặt chẽ

and once again, I’m not doing a rigorous proof;

QED

Hắn ta kiểm soát chặt chẽ quá

He’s made contact.

OpenSubtitles2018. v3

Như các bạn thấy, có sự liên hệ chặt chẽ giữa nhiệt độ, CO2 và mực nước biển.

As you see, there’s a high correlation between temperature, CO2 and sea level .

QED

Một “người nữ khôn-ngoan” hợp tác chặt chẽ với chồng để xây đắp gia đình.

Such a “truly wise woman” cooperates closely with her husband to build up the family.

jw2019

Mô hình quản lý liên kết này theo dõi chương trình Tornado rất chặt chẽ.

This collaborative management model follows that of the Tornado programme closely.

WikiMatrix

Xem thêm: Tháng 1 là cung gì? Tính cách, vận mệnh, tình yêu của người sinh tháng 1

Achkan được mặc với quần hoặc quần hợp chặt chẽ được gọi là churidars.

The Achkan is worn with tight fitting pants or trousers called churidars.

WikiMatrix

Ba trách nhiệm đó liên kết chặt chẽ với nhau.

The three responsibilities are inseparably connected.

LDS

Ba lời thỉnh cầu này có liên quan chặt chẽ với nhau.

Those three petitions are closely related.

jw2019

Chúng tôi sẽ cho mở một cuộc điều tra chặt chẽ.

We will be coordinating a rigorous investigation.

OpenSubtitles2018. v3

Trong “hoạn nạn lớn”, chúng ta cần kết hợp chặt chẽ với hội thánh địa phương (Xem đoạn 16-18)

During the “great tribulation,” we will need to remain closely associated with our local congregation (See paragraphs 16-18)

jw2019

Khoảng 200 người đã bị bắt hoặc giám sát chặt chẽ.

Up to 200 people are subject to reinforced supervision or house arrest.

WikiMatrix

(Ma-thi-ơ 6:10) Lời xin này liên quan chặt chẽ đến lời trước.

(Matthew 6:10) This request is closely related to the preceding one.

jw2019

Mặc dù đơn loài, nó dường như là rất chặt chẽ liên quan đến Circaetus.

Though monotypic, it appears to be very closely related to Circaetus.

WikiMatrix

Một vài dịch vụ thì có những yêu cầu chặt chẽ hơn các loại khác.

Some labels impose stricter requirements than others.

WikiMatrix

Anh có nghĩ anh nên giữ họ trong khuôn khổ kỉ luật chặt chẽ hơn không?

Do you think maybe you could keep them on a tighter leash?

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn chặt chẽ ở đây.

Look closely here.

QED

Sửa thành ” Đang làm việc chặt chẽ ” đi.

Put in ” working closely. “

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://lava.com.vn
Category: Hỏi Đáp