dầu khí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Năm 2011, 28% ngân sách của nhà nước được tạo ra từ ngành công nghiệp dầu khí.

In 2011, 28% of state revenues were generated from the petroleum industry.

WikiMatrix

Rồi bão Dennis ập đến và gây nhiều thiệt hại, ảnh hưởng đến cả ngành dầu khí.

Then Hurricane Dennis came along and it did a lot of damage, including to the oil industry.

OpenSubtitles2018. v3

Đến năm 20 tuổi, tôi đã bắt đầu sự nghiệp tám năm trong ngành dầu khí.

At the age of 20, I began an eight-year career in the oil business.

jw2019

1950 – “Thăm dò dầu khí” bắt đầu ở khu vực Dubai.

1950 – “Petroleum exploration” begins in Dubai area.

WikiMatrix

Anambas có trữ lượng dầu khí lớn khí tự nhiên được xuất khẩu sang Singapore và Malaysia.

The Anambas archipelago contains a large reserve of natural gas that is exported to countries such as Nước Singapore and Malaysia .

WikiMatrix

Cuộc cách mạng công nghiệp ở nước ta dùng than làm năng lượng — dầu, khí đốt, xin lỗi.

Coal-powered industrial revolution in this country — oil, gas, sorry.

ted2019

Trong các năm tiếp theo, các mỏ dầu khí được phát hiện có diện tích ngày càng nhỏ.

In later years, increasingly smaller sets were found .

WikiMatrix

Lấy năng lượng từ hóa thạch dầu khí.

Powered by fossil fuelderived energy.

ted2019

Đối thủ của tôi cũng ủng hộ nghành khoan dầu khí.

My opponent’s pro-drilling.

OpenSubtitles2018. v3

Công nhân dầu khí.

Oil company employees.

OpenSubtitles2018. v3

Saudi Aramco đã thăm dò các nguồn dầu khí từ năm 1982.

Saudi Aramco has been exploring for oil and gas reservoirs since 1982.

WikiMatrix

Sự hiện diện của dầu khí tại khu vực đã được biết đến từ thế kỷ thứ 8.

The existence of petroleum has been known since the 8th century.

WikiMatrix

Từ năm 2016, nguồn cung cấp dầu khí hầu như là đến từ các nước EU.

As of 2016 the use of renewable energy in the transport sector remains well behind the other energy sectors in most countries.

WikiMatrix

Ngành dầu khí chiếm khoảng một phần tư tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của đất nước.

The petroleum industry accounts for around a quarter of the country’s gross domestic product (GDP).

WikiMatrix

Dù tin hay không thì ở ngoài kia vẫn có những con vi khuẩn tạo ra dầu khí.

There are microbes out there that actually make gasoline, believe it or not.

ted2019

Dự luật đó chống lại nghành công nghiệp khoan dầu khí.

The watershed bill was anti-drilling.

OpenSubtitles2018. v3

Chittagong rất quan trọng đối với ngành công nghiệp dầu khí phát triển ở Assam và Burma.

Chittagong was important for the petroleum industry that developed in Assam and Burma.

WikiMatrix

Nó đang gây chiến với nghành công nghiệp dầu khí.

It’s antagonizing oil and gas.

OpenSubtitles2018. v3

Các trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí đáng kể nằm trong thung lũng sông Volga.

A substantial petroleum industry centers on the Volga valley.

WikiMatrix

Xuất khẩu: Dầu cọ, cao su, dầu khí, than đá

Exports: Palm oil, rubber, petroleum, coal

jw2019

Việc sản xuất dừng lại vào năm 1963, nhưng Wietze đã tổ chức Bảo tàng Dầu khí từ năm 1970.

The production stopped in 1963, but Wietze has hosted a Petroleum Museum since 1970.

WikiMatrix

Đa số tài nguyên dầu khí nằm tại bồn Sabah Trough trên bờ biển phía tây.

Majority of the oil and gas deposits are located on Sabah Trough basin in the west coast side.

WikiMatrix

Evelina Anthony sinh năm 1950, tại Aruba, nơi cha bà đang làm việc trong ngành dầu khí.

Evelina Anthony was born in 1950, in Aruba, where her father was working in the oil industry.

WikiMatrix

Khoảng 40% sản lưỡng dầu khí trên biển của thế giới từ Ấn Độ Dương.

An estimated 40% of the world’s offshore oil production comes from the Indian Ocean.

WikiMatrix

Bảng số được đăng ký bởi một công ty dầu khí ở Midtown.

The plate’s registered to a shell corp in midtown.

Xem thêm: Spirometry là gì

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://lava.com.vn
Category: Hỏi Đáp