Màu sắc phong thủy hợp tuổi, hợp mệnh


theo khoa học phong thủy, màu sắc có vai trò to lớn trong việc hỗ trợ và cân bằng, điều tiết hài hòa yếu tố âm dương – ngũ hành của từng người. do đó việc lựa chọn màu sắc cho trang phục quần áo, giày dép, túi xách, trang sức, màu xe, màu sơn nhà, màu chủ đạo của bàn làm việc vô cùng quan trọng. nếu nắm bắt được cách thức phối màu cũng như chọn màu sắc sao cho phù hợp với bản mệnh sẽ mang đến cho bạn cảm giác thoải mái và tuyệt vời; không chỉ tự tin thể hiện phong cách bản thân, màu sắc hài hòa sẽ giúp bạn may mắn và đạt hiệu quả cao trong công việc.

người xưa cho rằng, âm là để chỉ sắc tối yên tĩnh (hấp thu màu) và dương chỉ sắc sáng (tức sự chuyển động phản ánh màu). chính vì thế, người ta vận dụng màu sắc trong việc tăng cường yếu tố thuận lợi và hạn chế yếu tố bất lợi từ điều kiện bên ngoài môi trường tác động vào. ngoài ra, việc lựa chọn màu sắc phù hợp với cá tính, phong cách và sở thích của bản thân cũng phải phù hợp với quan hệ tương sinh – tương khắc trong học thuyết Âm dương- ngũ hành.

Bạn đang xem: Màu sắc phong thủy hợp tuổi, hợp mệnh

tra cứu màu sắc phù hợp theo mệnh

mệnh kim hợp màu gì?

mệnh mộc hợp màu gì?

mệnh thủy hợp màu gì?

Xem thêm: Điềm báo nhảy mũi: theo ngày giờ, 1 cái, 2 cái, 3 cái

mệnh hỏa hợp màu gì?

mệnh thổ hợp màu gì?

tra cứu màu sắc phù hợp theo tuổi

bảng tra cứu màu sắc cho các tuổi từ 0867 07 67 64
năm sinh Âm lịch mệnh màu bản mệnh màu tương sinh màu tương khắc
1930 canh ngọ thổ nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1931 tân mùi thổ nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1932 nhâm thân kim trắng, xám, rubi nhạt nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng
1933 quý dậu kim trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng
1934 giáp tuất hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1935 Ất hợi hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1936 bính tý thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, rubi đậm
1937 Đinh sửu thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt nâu,
kim cương đậm
1938 mậu dần thổ nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1939 kỷ mão thổ nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1940 canh thìn kim trắng, xám, vàng nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1941 tân tỵ kim trắng, xám, đá quý nhạt nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng
1942 nhâm ngọ mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt
1943 quý mùi mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, vàng nhạt
1944 giáp thân thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, đá quý đậm
1945 Ất dậu thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu, rubi đậm
1946 bính tuất thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1947 Đinh hợi thổ nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1948 mậu tý hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1949 kỷ sửu hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1950 canh dần mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1951 tân mão mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1952 nhâm thìn thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
1953 quý tỵ thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, vàng đậm
1954 giáp ngọ kim trắng, xám, đá quý nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1955 Ất mùi kim trắng, xám, vàng nhạt nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng
1956 bính thân hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1957 Đinh dậu hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1958 mậu tuất mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1959 kỷ hợi mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
1960 canh tý thổ nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1961 tân sửu thổ nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1962 nhâm dần kim trắng, xám, vàng nhạt nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng
1963 quý mão kim trắng, xám, đá quý nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1964 giáp thìn hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1965 Ất tỵ hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1966 bính ngọ thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, vàng nhạt nâu, vàng đậm
1967 Đinh mùi thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, vàng đậm
1968 mậu thân thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1969 kỷ dậu thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1970 canh tuất kim trắng, xám, rubi nhạt nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng
1971 tân hợi kim trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1972 nhâm tý mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt
1973 quý sửu mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1974 giáp dần thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt nâu, rubi đậm
1975 Ất mão thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
1976 bính thìn thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1977 Đinh tỵ thổ nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1978 mậu ngọ hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1979 kỷ mùi hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1980 canh thân mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
1981 tân dậu mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, vàng nhạt
1982 nhâm tuất thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
1983 quý hợi thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu,
kim cương đậm
1984 giáp tý kim trắng, xám, vàng nhạt nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng
1985 Ất sửu kim trắng, xám, rubi nhạt nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng
1986 bính dần hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1987 Đinh mão hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1988 mậu thìn mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1989 kỷ tỵ mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt
1990 canh ngọ thổ nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1991 tân mùi thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1992 nhâm thân kim trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1993 quý dậu kim trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
1994 giáp tuất hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1995 Ất hợi hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
1996 bính tý thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu, vàng đậm
1997 Đinh sửu thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu, đá quý đậm
1998 mậu dần thổ nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
1999 kỷ mão thổ nâu, đá quý đậm tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
2000 canh thìn kim trắng, xám, đá quý nhạt nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
2001 tân tỵ kim trắng, xám,
kim cương nhạt
nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng
2002 nhâm ngọ mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
2003 quý mùi mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
2004 giáp thân thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu,
kim cương đậm
2005 Ất dậu thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, rubi nhạt nâu, đá quý đậm
2006 bính tuất thổ nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
2007 Đinh hợi thổ nâu,
kim cương đậm
tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây
2008 mậu tý hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2009 kỷ sửu hỏa tím, cam, đỏ, hồng xanh lá cây Đen, xanh nước biển
2010 canh dần mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
2011 tân mão mộc xanh lá cây Đen, xanh nước biển trắng, xám,
kim cương nhạt
2012 nhâm thìn thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt nâu, vàng đậm
2013 quý tỵ thủy Đen, xanh nước biển trắng, xám, đá quý nhạt nâu,
kim cương đậm
2014 giáp ngọ kim trắng, xám, rubi nhạt nâu, rubi đậm tím, cam, đỏ, hồng
2015 Ất mùi kim trắng, xám, đá quý nhạt nâu, vàng đậm tím, cam, đỏ, hồng
  • bạn là người mệnh mộc và đang tìm kiếm màu sắc hợp với bản mệnh của mình? bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có một cái nhìn tổng thể về đặc tính, quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành của người mệnh mộc.

  • màu sắc hợp mệnh là một trong những vấn đề được rất nhiều bạn đọc quan tâm đặc biệt là với những ai có tín ngưỡng phong thủy. vậy người mệnh thủy hợp màu gì, kỵ màu gì? bài viết dưới đây sẽ lý giải những điều bí ẩn, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về đặc tính của mệnh thủy

  • trong phong thủy, mệnh hỏa là biểu tượng của sức sống mãnh liệt, sự đam mê và ý chí quyết tâm phấn đấu. Để tăng thêm may mắn cho bản thân trong công danh, sự nghiệp và cuộc sống người mạng hỏa cần biết lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh của mình.

  • khoa học phong thủy đã chứng minh, màu sắc thực sự rất quan trọng đối với bản mệnh của mỗi người. bởi vậy trước khi chọn lựa những đồ vật có giá trị lớn hoặc đơn giản là những trang phục, phụ kiên gắn với mình hàng này, bạn cũng nên cân nhắc cẩn thận

  • theo quan niệm phong thủy việc lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh rất quan trọng bởi nó mang đến cho người mệnh kim nhiều may mắn, thuận lợi, làm việc gì cũng được như ý muốn, khi khó khăn sẽ gặp được quý nhân phù trợ.

Nguồn: https://lava.com.vn
Danh mục: Phong thủy