sự quan tâm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Trái lại, Ngài bày tỏ sự quan tâm chân thành đến hạnh phúc của mọi dân tộc.

On the contrary, he displays genuine concern for the welfare of all peoples.

jw2019

Sự quan tâm của cô ta tới đám thường dân quả là thú vị.

Her concern with the well-being of the common people is interesting.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có Đấng Tạo Hóa, Ngài có thật sự quan tâm đến chúng ta không?

If a Creator does exist, does he really care about us?

jw2019

Nhưng tôi e là con bé cần nhiều sự quan tâm từ tôi

But I’m afraid she needs my full attention.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không thật sự quan tâm.

I don’t really care.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Sách Cô-lô-se phản ảnh sự quan tâm đầy yêu thương như thế nào?

(b) How does the book of Colossians reflect loving interest?

jw2019

Điều đó chứng tỏ bạn thật sự quan tâm đến họ”.

It shows them that you really care.”

jw2019

Hóa ta bạn có lượng khán giả và sự quan tâm lớn hơn nếu kết hợp với họ.

It turns out you have a bigger audience and more interest if you hook up with them.

QED

Mày thật sự quan tâm đến chuyện này à?

Do you really care about this?

OpenSubtitles2018. v3

13 Biểu lộ sự quan tâm đến cảm xúc của người cao tuổi là thiết yếu.

13 Showing consideration for the feelings of older ones is essential.

jw2019

Và do đó, họ chủ yếu dành sự quan tâm cho môn tâm lý học.

And so they’re predominantly interested in psychology.

ted2019

Anh có thực sự quan tâm đến sông Delaware không?

Do you actually care about the Delaware River?

OpenSubtitles2018. v3

Sức mạnh và uy quyền là sự quan tâm của các cô gái khác, Hoàng Hậu Chabi.

Power and prestige are the concern of the other girls, Lady Chabi.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: DLC là gì? Tìm hiểu các dạng DLC phổ biến

Tôi thực sự quan tâm hơn vào việc làm sao ngươi có những vết sẹo đó.

I’m actually more interested in exactly how you got all those burns.

OpenSubtitles2018. v3

Cảm ơn sự quan tâm của ông, nhưng chắc tôi sẽ đợi đội cứu hộ đến.

Thank you for your help but I think I should just wait for the towing car.

OpenSubtitles2018. v3

Con cái là sự quan tâm trong cuộc sống của nhiều người.

Children are the center of many people’s lives.

OpenSubtitles2018. v3

15 phút: “Biểu lộ sự quan tâm đến người khác—Bằng cách chuẩn bị”.

15 min: “Show Personal Interest —By Being Prepared.”

jw2019

Khi gặp áp lực, ngài vẫn thể hiện sự quan tâm đó.

That personal interest did not vanish when Jesus was under pressure.

jw2019

Reki-jo là một loại otaku bị ám ảnh bởi một sự quan tâm đặc biệt.

Reki-jo are a kind of otaku, people obsessed with a particular interest.

WikiMatrix

Các giáo sĩ rất cảm kích khi nhận được sự quan tâm và khích lệ!

How appreciative the missionaries were to receive individual attention and encouragement!

jw2019

Chương trình học sách mỏng Thượng Đế có thật sự quan tâm đến chúng ta không?

Schedule for congregation studies in the brochure Does God Really Care About Us?

jw2019

11 Nhưng làm thế nào chúng ta có thể biểu lộ sự quan tâm?

11 How, though, can we express our feelings of concern?

jw2019

Nói cách khác, hãy biểu lộ sự quan tâm đến ông bà.

In other words, show an interest in your grandparents.

jw2019

Chúng tôi đánh giá cao sự quan tâm của bạn đến nhấp chuột không hợp lệ.

We appreciate your concern regarding invalid clicks.

support.google

Không nghi ngờ mọi người đã có những sự quan tâm khác.

No doubt you were otherwise occupied.

Xem thêm: Spirometry là gì

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://lava.com.vn
Category: Hỏi Đáp