Tên ở nhà cho bé gái hay và đáng yêu

Đặt tên cho con gái ở nhà

ngoài tên chính thức thì tên ở nhà cho bé cũng được rất nhiều phụ huynh quan tâm. bố mẹ có thể đặt tên ở nhà dễ thương cho con theo các loại trái cây, con vật, đặc điểm cơ thể con…sau đây là tổng hợp tên ở nhà cho bé gái 2021 hay và đáng yêu.

Bạn đang xem: Tên ở nhà cho bé gái hay và đáng yêu

Xem thêm: Sổ mơ lô đề, giải mã giấc mơ toàn tập đầy đủ & chính xác 10/2021

1. Đặt tên ở nhà cho bé gái theo tên đồ uống

  1. cà phê
  2. pepsi
  3. soda
  4. lager
  5. cider
  6. rosé
  7. latte
  8. mocha
  9. sữa
  10. cola
  11. shandy
  12. ale

2. Đặt tên ở nhà cho bé gái theo các loại quả

  1. dâu tây
  2. Đu Đủ
  3. mận
  4. me
  5. mít
  6. na
  7. nho
  8. sơ ri
  9. táo
  10. xoài

3. Đặt tên gọi ở nhà cho bé gái theo các loại rau củ

  1. bí Đỏ
  2. cà chua
  3. cải bắp
  4. chanh
  5. Đậu Đỏ
  6. khoai
  7. măng
  8. nấm
  9. su hào
  10. su su

tên ở nhà cho bé gái 2021 hay và đáng yêu

4. Đặt tên cho con gái theo các loại đồ ăn

  1. bánh gạo
  2. bún
  3. cốm
  4. cơm
  5. kem
  6. kẹo
  7. mứt
  8. nem
  9. pizza
  10. snack
  11. xúc xích

5. tên gọi ở nhà cho bé gái theo các nhân vật hoạt hình

  1. anna
  2. cinderella
  3. Đô rê mi
  4. elsa
  5. kitty
  6. maruko
  7. mimi
  8. moanna
  9. tinkle
  10. xu ka
  11. doremi
  12. maruko
  13. nemo

tên ở nhà cho bé gái 2021 hay và đáng yêu

6. Đặt tên ở nhà cho con gái theo tên các con vật

  1. chích
  2. chíp
  3. cún
  4. mèo
  5. miu
  6. mun
  7. nhím
  8. sâu
  9. thỏ
  10. vịt
  11. sóc
  12. heo

7. Đặt tên ở nhà cho bé gái theo dáng vẻ của con

  1. xíu
  2. hạt tiêu
  3. híp
  4. hớn
  5. Ỉn
  6. mốc
  7. tẹt
  8. tròn
  9. xoăn

9. biệt danh của con gái ngộ nghĩnh

  1. bim bim
  2. bìm bìm
  3. bon bon
  4. chíp chíp
  5. la la
  6. lu ti
  7. mi mi
  8. suri
  9. xu xu
  10. zin zin

8. Đặt tên gọi ở nhà cho bé gái theo tên loài thủy hải sản

  1. bống
  2. cá heo
  3. cua
  4. hến
  5. nghêu
  6. Ốc
  7. sứa
  8. tép
  9. tôm

10. tên ở nhà tiếng anh cho bé gái

  1. angelina
  2. bella
  3. cindy
  4. daisy
  5. diana
  6. elizabeth
  7. gloria
  8. helen
  9. jane
  10. julia
  11. coca
  12. danisa
  13. dior
  14. gucci
  15. lavie
  16. orion

11. tên ở nhà tiếng hàn cho bé gái

  • yeong – can đảm
  • young – dũng cảm
  • ok – kho báu
  • seok – cứng rắn
  • hoon – giáo huấn
  • joon – tài năng
  • jung – bình yên và tiết hạnh
  • ki – vương lên
  • kyung – tự trọng
  • myeong – trong sáng
  • seung – thành công
  • hanneil – thiên đàng
  • huyk – rạng ngời
  • chul – sắt đá,
    chắc nịch
  • huyn – nhân đức
  • iseul – giọt sương
  • jeong – bình yên và tiết hạnh
  • jong – bình yên và tiết hạn
  • seong – thành đạt
  • hye – người phụ nữ thông minh
  • areum – xinh đẹp
  • myung – trong sáng
  • gyeong – kính trọng
  • gun – mạnh mẽ
  • myeong – trong sáng
  • jung – bình yên và tiết hạnh
  • ki – vương lên
  • kyung – tự trọng
  • nari – hoa lily
  • bora -máu tím thủy chung
  • eun – bác ái
  • gi – vươn lên
  • ok – kho báu
  • suk – cứng rắn
  • hwan – sáng sủa
  • hyeon – nhân đức
  • eun – bắc ái
  • kwan – quyền năng
  • sung – thàn công
  • seong – thành đạt
  • wook – bình min
  • jae – giàu có
  • jeong – bình yên và tiết hạnh
  • kwang – hoang dại
  • gun – mạnh mẽ
  • gyoeng – kính trọng
  • iseul – giọt sương

12. tên ở nhà tiếng nhật cho bé gái

  • yon: hoa sen
  • akina: hoa mùa xuân
  • moriko: con của rừng
  • ran: hoa súng
  • akiko: ánh sáng
  • machiko: người may mắn
  • suki: đáng yêu
  • haru: mùa xuân
  • meiko: chồi nụ
  • hidé: xuất sắc, thành công
  • aniko/aneko: người chị lớn
  • azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  • shino: lá trúc
  • kurenai: đỏ thẫm
  • aki: mùa thu
  • miya: ngôi đền
  • toku: đạo đức, đoan chính
  • yuri/yuriko: hoa huệ tây
  • yori: đáng tin cậy
  • nami/namiko: sóng biển
  • shizu: yên bình và an lành
  • masa: chân thành, thẳng thắn
  • murasaki: hoa oải hương
  • takara: kho báu
  • sugi: cây tuyết tùng
  • mochi: trăng rằm
  • tama: ngọc, châu báu
  • manyura: con công
  • shina: trung thành và đoan chính
  • taki: thác nước
  • no : hoang vu
  • nori/noriko: học thuyết
  • kyubi: hồ ly chín đuôi
  • lawan: đẹp
  • uchiha: quạt giấy
  • uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  • mochi: trăng rằm
  • ken: làn nước trong vắt
  • kiba: răng , nanh
  • kido: nhóc quỷ
  • hotei: thần hội hè
  • dian/dyan: ngọn nến
  • kaiten : hồi thiên
  • kisame: cá mập
  • kongo: kim cương
  • maito: cực kì mạnh mẽ
  • niran: vĩnh cửu
  • orochi: rắn khổng lồ
  • raiden: thần sấm chớp
  • taro: cháu đích tôn
  • chin: người vĩ đại
  • kalong: con dơi
  • kama (thái): hoàng kim
  • kumo: con nhện
  • gi: người dũng cảm
  • tatsu: con rồng
  • ten: bầu trời
  • tengu: thiên cẩu
  • kamé: kim qui
  • kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • toshiro: thông minh
  • tomi: màu đỏ
  • hatake: nông điền
  • tomi: giàu có

mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục tài liệu của hoatieu.vn.

Xem thêm: NỐT RUỒI Ở CẰM Trái, Phải, Nọng Cằm, gần môi dưới – Nam, Nữ nói lên điều gì ?

Nguồn: https://lava.com.vn
Danh mục: Phong thủy